Mô tả sản phẩm
Công thức hóa học:Na2H2P2O7
Trọng lượng phân tử: 221.94
Einecs:231-835-0
Tiêu chuẩn được thực hiện:GB25567-2010/FCC
Mã HS:28353990
Số CAS: 7758-16-9
Ứng dụng
Ứng dụng trong bột bơ
SAPP thường được sử dụng làm chất giữ ẩm, chất nhũ hóa và chất ổn định trong bột bơ. Nó giúp duy trì độ ẩm của bột bơ, đảm bảo bột bơ vẫn mềm và dễ tán. Ngoài ra, nó còn tăng cường đặc tính nhũ hóa của bột bơ, cho phép bột bơ trộn đều hơn với các thành phần khác.
Tác dụng và lợi ích
Giữ ẩm: Disodium dihydrogen pyrophosphate giúp giữ ẩm trong bột bơ, giúp bột không bị quá khô hoặc vụn. Điều này cải thiện kết cấu và cảm giác trong miệng của sản phẩm.
Nhũ hóa: Là một chất nhũ hóa, nó hỗ trợ sự hình thành và ổn định của nhũ tương, đảm bảo bột bơ hòa quyện trơn tru với các thành phần khác.
Ổn định: Nó hoạt động như một chất ổn định, ngăn chặn sự phân tách và duy trì độ đặc đồng nhất trong bột bơ.
Mô tả sản phẩm
|
Mục |
chỉ mục |
|
xét nghiệm |
Lớn hơn hoặc bằng 95.0% |
|
P2O5 |
63.0-64.5% |
|
Tổn thất khi sấy |
Nhỏ hơn hoặc bằng 0,2% |
|
giá trị pH |
3.5-4.5 |
|
Asen |
Nhỏ hơn hoặc bằng 3ppm |
|
Pb |
Nhỏ hơn hoặc bằng 3ppm |
|
Thủy ngân |
Nhỏ hơn hoặc bằng 3ppm |
|
Flo |
Nhỏ hơn hoặc bằng 10ppm |
|
Nước không tan |
Nhỏ hơn hoặc bằng 0,50% |
|
Mật độ lớn |
800-1000 g/l |
|
Qua 100 lưới |
90% phút |
| ROR | 30-34 |
Đóng gói & Bảo quản
Trong 25kg/túi. Bảo quản và niêm phong ở nơi râm mát, khô ráo, thông gió tốt, tránh xa các hóa chất độc hại, nguy hiểm.
Chú phổ biến: bột bơ sapp lưu trữ lâu dài giá trị lớn, bột bơ Trung Quốc lưu trữ dài hạn nhà cung cấp giá trị lớn, nhà máy







