Mô tả sản phẩm
Công thức hóa học:Na2HPO4
Trọng lượng phân tử: 141.96
Einecs: 231-448-7
Tiêu chuẩn được thực hiện:GB25568-2010/FCC
Mã HS: 2835252000
Số CAS: 7758-79-4
Đặc trưng
Disodium hydrogen phosphate hay còn gọi là natri mono hydrogen phosphate, có công thức hóa học là Na2HPO4 và là một trong những muối natri hydrochloride được tạo ra bởi axit photphoric. Nó là một loại bột màu trắng dễ chảy, hòa tan trong nước và dung dịch nước có tính kiềm yếu.
Ứng dụng
Disodium Phosphate (DSP)

Điều chỉnh pH
Disodium hydrogen phosphate có thể được sử dụng để điều chỉnh độ axit và giá trị pH của thực phẩm, cải thiện hương vị và kéo dài thời hạn sử dụng.
tác dụng bảo quản
Là một chất bảo quản, nó giúp bảo vệ thực phẩm khỏi bị nhiễm vi khuẩn và nấm, ngăn ngừa hư hỏng và hư hỏng, đồng thời đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm.


Tác dụng ổn định
Là chất ổn định, nó giúp ngăn chặn quá trình oxy hóa chất béo và protein trong thực phẩm, từ đó kéo dài thời hạn sử dụng của thực phẩm
Tác dụng chống oxy hóa
Disodium hydrogen phosphate có thể ngăn chặn quá trình oxy hóa chất béo và protein trong thực phẩm và duy trì giá trị dinh dưỡng và hương vị của thực phẩm.

Mô tả sản phẩm
|
Mục |
Mục lục |
|
Na2HPO4, w/% |
98% |
|
Không tan trong nước, w/% Max. |
Nhỏ hơn hoặc bằng 0,2% |
|
Như, mg/kg |
Nhỏ hơn hoặc bằng 3 |
|
Kim loại nặng(tính bằng Pb)mg/kg |
Nhỏ hơn hoặc bằng 10 |
|
F, mg/kg |
Nhỏ hơn hoặc bằng 50 |
|
Pb, mg/kg |
Nhỏ hơn hoặc bằng 4 |
|
Giá trị pH (dung dịch 10g/L) |
9.38 |
|
Nội dung trắng |
Lớn hơn hoặc bằng 90% |
|
Tổn thất khi sấy |
Nhỏ hơn hoặc bằng 5.0 |
Đóng gói & Bảo quản
Trong 25kg/túi. Bảo quản và niêm phong ở nơi râm mát, khô ráo, thông gió tốt, tránh xa các hóa chất độc hại, nguy hiểm.
上方是模板内容,下方是编辑器原内容,编辑好请删除原内容.
Chú phổ biến: disodium phosphate (dsp) 7758-79-4, nhà cung cấp, nhà máy disodium phosphate (dsp) 7758-79-4 của Trung Quốc








