Mô tả sản phẩm
Công thức hóa học: (NaPO3)6
Trọng lượng phân tử: 611.82
Einecs: 272-808-3
Tiêu chuẩn được thực hiện:GB 1890-2005/FCC,HG/T 2519-2007
Mã HS: 28353910
Số CAS: 10124-56-8
Đặc trưng
Natri hexametaphosphate (SHMP) làbề ngoài có dạng bột hoặc vảy màu trắng không mùi. Dễ tan trong nước, nhưng không tan trong dung môi hữu cơ.Natri hexametaphosphate (SHMP) hoạt động như chất cô lập, chất làm sạch, chất nhũ hóa, chất làm rắn chắc, chất điều vị, chất giữ ẩm, chất bổ sung dinh dưỡng và axit xử lý.
Trong công nghiệp thực phẩm, nó có thể được sử dụng làm chất phụ gia, chất nuôi dưỡng, chất cải thiện chất lượng, chất điều chỉnh độ pH, chất chelat kim loại, chất kết dính và chất tạo men.
SHMP được sử dụng làm chất cô lập và có ứng dụng trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau, bao gồm cả phụ gia thực phẩm, trong đó nó được sử dụng theo số E E452i.
Ứng dụng
Natri hexametaphosphate hay còn gọi là viết tắt SHMP, một loại polyphosphate thường được sử dụng trong các sản phẩm sữa, xúc xích, hải sản, chế biến thịt, kem đánh răng và cả trong xử lý nước.
SỬ DỤNG SHMP TRONG THỰC PHẨM

SHMP Trong Nước Giải Khát
SHMP được sử dụng trong nhiều loại sản phẩm đồ uống. Nó kéo dài thời hạn sử dụng, tăng hương vị, đồng thời cải thiện độ trong và ngăn ngừa độ đục, chẳng hạn như trong nước ép trái cây và đồ uống có ga. Nó cũng có thể ổn định protein và tăng hương vị trong đồ uống giàu protein.

SHMP đóng hộp
SHMP ổn định các sắc tố tự nhiên trong đậu đóng hộp, trái cây và rau quả, do đó bảo vệ màu sắc của nó. Ngoài ra, nó có thể nhũ hóa chất béo trong thịt đóng hộp, dẫn đến duy trì kết cấu đồng nhất.

SHMP Trong thịt, sữa, hải sản, gia cầm
SHMP cấp thực phẩm cũng có thể được sử dụng với các natri photphat khác để giữ độ ẩm, tăng hương vị và tăng thời hạn sử dụng trong chế biến thịt, phô mai, các sản phẩm từ sữa, hải sản và gia cầm.
Natri hexametaphosphate (SHMP) thường được sử dụng làm muối nhũ hóa (ES) trong phô mai chế biến, mặc dù hiếm khi được sử dụng là ES duy nhất. Có vẻ như không có nghiên cứu nào được công bố về ảnh hưởng của nồng độ SHMP đến các đặc tính của phô mai chế biến khi độ pH được giữ không đổi ;độ pH được biết đến là có ảnh hưởng đến chức năng của pho mát chế biến.
Mô tả sản phẩm
|
Mục |
Mục lục |
|
Tổng photphat (dưới dạng P2O5) |
68.0% |
|
Phốt phát không hoạt động (dưới dạng P2O5) |
TỐI ĐA 7,5%
|
|
Không tan trong nước |
0,02% TỐI ĐA
|
|
Giá trị pH (dung dịch 10g/L) |
5.8-6.5 |
|
Fe,mg/kg |
Nhỏ hơn hoặc bằng 90
|
|
Kim loại nặng (dưới dạng Pb)mg/kg |
Nhỏ hơn hoặc bằng 10 |
|
F, mg/kg |
Nhỏ hơn hoặc bằng 0.001 |
|
Như, mg/kg |
Nhỏ hơn hoặc bằng 1 |
|
P, mg/kg |
Nhỏ hơn hoặc bằng 1 |
|
Cd, mg/kg |
Nhỏ hơn hoặc bằng 1 |
|
Hg, mg/kg |
Nhỏ hơn hoặc bằng 1 |
Đóng gói & Bảo quản
Trong 25kg/túi. Bảo quản và niêm phong ở nơi râm mát, khô ráo, thông gió tốt, tránh xa các hóa chất độc hại, nguy hiểm.
Chú phổ biến: natri hexametaphosphate (shmp), nhà cung cấp, nhà máy natri hexametaphosphate (shmp) Trung Quốc







