Mô tả sản phẩm
Công thức hóa học:K4P2O7
Trọng lượng phân tử: 330.34
Einecs: 230-785-7
Tiêu chuẩn được thực hiện:GB/T 25562-2010/FCC
Mã HS: 2835399000
Số CAS: 7320-34-5
Đặc trưng
Bột màu trắng hoặc cục. Mật độ tương đối là 2,534. Điểm nóng chảy là 1109 độ C. Nó hòa tan trong nước nhưng không hòa tan trong ethanol. Dung dịch nước có tính kiềm. Độ hòa tan là 187 g trong 100 g nước ở 25 độ C. Độ pH của dung dịch nước ở nồng độ 1% là 10,2. Kali pyrophosphate có tất cả các đặc tính của phốt phát ngưng tụ khác.
Ứng dụng
Điều chỉnh pH:Kali pyrophosphate có thể điều chỉnh giá trị pH của thực phẩm và thuốc để giữ chúng ổn định
Độ ổn định nhiệt: Kali pyrophosphate có độ ổn định nhiệt tốt ở nhiệt độ cao và có thể duy trì chức năng của nó trong một phạm vi nhiệt độ nhất định.
Tính chất chelat:Kali pyrophosphate có thể tạo thành các hợp chất phối hợp với các ion kim loại và được sử dụng để xử lý và làm sạch bề mặt kim loại.
Chất bảo quản:Terapotassium pyrophosphate có thể kéo dài thời hạn sử dụng của thực phẩm và ức chế sự phát triển của vi sinh vật.
Bảo vệ môi trường: Kali pyrophosphate phân hủy thành các chất vô cơ không độc hại trong nước và không gây ô nhiễm môi trường.
Độ ổn định lưu trữ:Kali pyrophosphate ổn định khi được bảo quản trong điều kiện khô ráo, tránh ánh sáng và kín và có thể bảo quản trong thời gian dài.




Mô tả sản phẩm
|
Mục |
Mục lục |
|
K4P2O7,w/% |
95% |
|
Như, mg/kg |
Ít hơn hoặc bằng0.0003 |
|
Kim loại nặng(tính bằng Pb)mg/kg |
Nhỏ hơn hoặc bằng 0.001 |
|
Florua(F)mg/kg |
Nhỏ hơn hoặc bằng 0.001 |
|
Pb, mg/kg |
Nhỏ hơn hoặc bằng 0.0002 |
|
giá trị pH |
10.0~11.0 |
|
Không tan trong nước |
Nhỏ hơn hoặc bằng 0.1% |
|
Tổn thất khi sấy |
Nhỏ hơn hoặc bằng 0,5% |
Đóng gói & Bảo quản
Trong 25kg/túi. Bảo quản và niêm phong ở nơi râm mát, khô ráo, thông gió tốt, tránh xa các hóa chất độc hại, nguy hiểm.
上方是模板内容,下方是编辑器原内容,编辑好请删除原内容.
Chú phổ biến: tetrapotassium pyrophosphate(tkpp) 7320-34-5, nhà cung cấp, nhà máy tetrapotassium pyrophosphate(tkpp) 7320-34-5 của Trung Quốc









