Mô tả sản phẩm
Công thức hóa học:K2HPO4
Trọng lượng phân tử: 174.18
Einecs: 231-913-4
Tiêu chuẩn được thực hiện:GB25561-2010/FCC
Mã HS: 28352400
Số CAS: 7758-11-4
Đặc trưng
Dipotassium phosphate là một hợp chất vô cơ, dạng bột tinh thể màu trắng, dễ hòa tan trong nước, có chức năng cải thiện hương vị thực phẩm và duy trì sự ổn định màu sắc.
Ứng dụng
Trong ngành công nghiệp thực phẩm, dipotassium hydrogen phosphate chủ yếu được sử dụng trong các sản phẩm nướng, kẹo, đồ uống, gia vị và các sản phẩm khác.
Ví dụ, trong các sản phẩm nướng, dipotassium hydrogen phosphate có thể cải thiện khả năng hấp thụ nước của bột, tăng cường độ đàn hồi và độ dẻo dai của bột, làm cho bánh mì và bánh ngọt mềm hơn và ngon hơn.
Trong kẹo, dipotassium hydrogen phosphate có thể ổn định màu sắc của kẹo và ngăn chúng đổi màu do thay đổi độ pH.
Trong đồ uống, dipotassium hydrogen phosphate có thể điều chỉnh độ pH của đồ uống và cải thiện hương vị cũng như chất lượng của đồ uống.
Trong đồ gia vị, dipotassium hydrogen phosphate có thể duy trì hương vị và màu sắc của đồ gia vị.
Mô tả sản phẩm
|
Mục |
Mục lục |
|
K2HPO4,w/% |
98% |
|
Phốt phát không hoạt động (dưới dạng P2O5) |
Nhỏ hơn hoặc bằng 40.0 |
|
Như, mg/kg |
Nhỏ hơn hoặc bằng 0,0003 |
|
Kim loại nặng(tính bằng Pb)mg/kg |
Nhỏ hơn hoặc bằng 0.001 |
|
Florua(F)mg/kg |
Nhỏ hơn hoặc bằng 0.001 |
|
Pb, mg/kg |
Nhỏ hơn hoặc bằng 0.0002 |
|
Oxit(K2O)% |
Nhỏ hơn hoặc bằng 53.0 |
|
giá trị pH |
8.6~9.4 |
|
Không tan trong nước |
Nhỏ hơn hoặc bằng 0,2% |
|
Tổn thất khi sấy |
Nhỏ hơn hoặc bằng 2.0% |
Đóng gói & Bảo quản
Trong 25kg/túi. Bảo quản và niêm phong ở nơi râm mát, khô ráo, thông gió tốt, tránh xa các hóa chất độc hại, nguy hiểm.
上方是模板内容,下方是编辑器原内容,编辑好请删除原内容.
Chú phổ biến: dipotassium phosphate (dkp) 7758-11-4, nhà cung cấp, nhà máy dipotassium phosphate (dkp) 7758-11-4 của Trung Quốc









