Mô tả sản phẩm
Công thức hóa học:C3H6O3
Số CAS: 79-33-4; 50-21-5
Đặc trưng
Axit lactic được tạo ra bằng quá trình lên men là chất lỏng không màu, dạng siro, hút ẩm và có mùi axit nhẹ.
Ứng dụng
Công nghiệp dược phẩm
Trong lĩnh vực dược phẩm, axit lactic tinh khiết cao được sử dụng để sản xuất các công thức thuốc. Ví dụ, nó có thể được sử dụng làm tá dược trong viên nén và viên nang. Độ tinh khiết cao của nó đảm bảo rằng nó không đưa các chất gây ô nhiễm không mong muốn vào thành phẩm thuốc, điều này rất quan trọng đối với sự an toàn và hiệu quả của thuốc.
Axit lactic cũng có thể được sử dụng để điều chế hệ thống phân phối thuốc có khả năng phân hủy sinh học. Đặc tính hóa học của nó cho phép nó tạo thành các polyme như axit polylactic (PLA), một vật liệu phân hủy sinh học nổi tiếng. Những polyme này có thể bao bọc thuốc và giải phóng chúng một cách có kiểm soát trong cơ thể, nâng cao hiệu quả điều trị.
Công nghiệp mỹ phẩm
Axit lactic tinh khiết cao là thành phần phổ biến trong các sản phẩm chăm sóc da. Ví dụ, trong phương pháp lột da hóa học, nó được sử dụng để tẩy tế bào chết cho da. Axit lactic có độ tinh khiết cao có thể thâm nhập vào lớp ngoài của da hiệu quả hơn và giúp loại bỏ tế bào da chết, cải thiện kết cấu da và giảm sự xuất hiện của đường nhăn và nếp nhăn.
Nó cũng được sử dụng trong kem dưỡng ẩm và các công thức chăm sóc da khác. Axit lactic có thể giúp điều chỉnh độ pH trên bề mặt da, làm cho nó có tính axit cao hơn, có lợi cho việc duy trì hàng rào bảo vệ da khỏe mạnh. Loại có độ tinh khiết cao đảm bảo rằng không có chất độc hại nào có thể gây kích ứng da.
Mô tả sản phẩm
| Độ tinh khiết hóa học (L-đồng phân) | Tối thiểu 99% |
| Nội dung | 80%~ 92% |
| Màu sắc tươi tắn | Tối đa 50APHA |
| Màu, sau 2 giờ nung ở 200oC | Tối đa 50APHA |
| sunfat | Tối đa 10 trang/phút |
| clorua | Tối đa 10 trang/phút |
| Tro sunfat | Tối đa 0,05% |
| Sắt | Tối đa 10 trang/phút |
| Tổng kim loại nặng | Tối đa 10 trang/phút |
| Chỉ huy | Tối đa 0,5ppm |
| Asen | Tối đa 1ppm |
| Thủy ngân | Tối đa 1ppm |
| Xyanua | Tối đa 1ppm |
|
1.) 1ppm=1mg/kg=0,0001% 2.) Tro sunfat=Dư lượng khi đốt cháy |
Đóng gói & Bảo quản
Trống 25kg/trống 250kg/1200kg IBC/23mt Flexitank.
Bảo quản và niêm phong ở nơi râm mát, khô ráo, thông gió tốt, tránh xa các hóa chất độc hại, nguy hiểm.
上方是模板内容,下方是编辑器原内容,编辑好请删除原内容.
Chú phổ biến: axit lactic cao cấp tinh khiết cas no.79-33-4, Trung Quốc axit lactic cao cấp tinh khiết cas no.79-33-4 nhà cung cấp, nhà máy









