Mô tả sản phẩm
Công thức hóa học: C12H22O11
Khối lượng phân tử:342.30
Tiền gửi: 202-739-6
Số CAS: 99-20-7
Đặc trưng
| Bột tinh thể màu trắng |
Ứng dụng
1. Ngành công nghiệp thực phẩm:
Chất tạo ngọt và chất bảo quản: Trehalose được sử dụng như một chất tạo ngọt tự nhiên và chất bảo quản trong nhiều loại thực phẩm và đồ uống do tính ổn định và độ hút ẩm thấp. Nó có thể được trộn với các loại đường khác hoặc sử dụng riêng như một chất phụ gia thực phẩm.
Nướng bánh và bánh kẹo: Độ ngọt và độ ổn định của trehalose làm cho nó thích hợp để sử dụng trong các loại bánh nướng, kẹo và các loại đồ ngọt khác.
Thực phẩm chức năng:Trehalose được thêm vào thực phẩm chức năng để tăng cường giá trị dinh dưỡng và mang lại lợi ích cho sức khỏe như hỗ trợ miễn dịch và bảo vệ gan.
2. Mỹ phẩm:
Chăm sóc da: Trehalose được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc da như kem, sữa dưỡng và mặt nạ do đặc tính dưỡng ẩm, làm dịu và chống lão hóa. Nó giúp cải thiện độ ẩm cho da và bảo vệ da khỏi các tác nhân gây căng thẳng từ môi trường.
Chống nắng:Khả năng tạo thành lớp bảo vệ trên da cũng làm cho trehalose trở thành một thành phần hiệu quả trong kem chống nắng và các sản phẩm chống tia UV khác.
3. Dược phẩm:
Chất ổn định:Trehalose được sử dụng như một chất ổn định trong các công thức dược phẩm, đảm bảo tính ổn định và hiệu quả của thuốc trong quá trình bảo quản và vận chuyển.
Tá dược:Nó đóng vai trò là chất độn, chất tạo khối hoặc chất tạo ngọt trong viên nén, viên nang và các dạng bào chế khác.
Dung dịch bù nước đường uống:Trehalose có thể được thêm vào dung dịch bù nước đường uống để cung cấp năng lượng và tăng cường khả năng hấp thụ.
4. Công nghệ sinh học:
Bảo quản tế bào:Tính chất bảo vệ của trehalose làm cho nó trở thành một công cụ có giá trị trong công nghệ sinh học, đặc biệt là để bảo quản tế bào, mô và enzyme trong quá trình đông lạnh và sấy khô.
Ổn định protein:Trehalose được sử dụng để ổn định protein và enzyme trong quá trình tinh chế và lưu trữ, bảo toàn hoạt động và cấu trúc của chúng.
Mô tả sản phẩm
|
Mục |
Mục lục |
|
Vẻ bề ngoài |
Bột tinh thể màu trắng |
|
Độ tinh khiết (Trehalose) |
Lớn hơn hoặc bằng 99% |
|
Mất mát khi sấy khô |
Nhỏ hơn hoặc bằng 1,5% |
|
Cặn bám trên lửa |
Nhỏ hơn hoặc bằng 0.05% |
|
PH |
5.0-6.7 |
|
Asen |
Nhỏ hơn hoặc bằng 0.5mg/kg |
|
Chỉ huy |
Nhỏ hơn hoặc bằng 0.5mg/kg |
|
Màu sắc |
Nhỏ hơn hoặc bằng 0.1 |
|
Độ đục của dung dịch |
Nhỏ hơn hoặc bằng 0.05 |
|
Số lượng khả thi |
Nhỏ hơn hoặc bằng 300cfu/g |
|
Nấm men và nấm mốc |
Nhỏ hơn hoặc bằng 100cfu/g |
|
Gây bệnh |
Tiêu cực |
|
Vi khuẩn Coliform |
Nhỏ hơn hoặc bằng 30mpn/100g |
Đóng gói & Lưu trữ
Đóng gói 25kg/bao. Bảo quản và niêm phong ở nơi râm mát, khô ráo, thông thoáng, tránh xa hóa chất độc hại và nguy hiểm.
上方是模板内容,下方是编辑器原内容,编辑好请删除原内容.
Chú phổ biến: trehalose 99-20-7 chất tạo ngọt thực phẩm lành mạnh tự nhiên, nhà cung cấp chất tạo ngọt thực phẩm lành mạnh tự nhiên trehalose 99-20-7 Trung Quốc, nhà máy










