Mô tả sản phẩm
Công thức hóa học: C12H22O11
Khối lượng phân tử:342.30
Tiền gửi:202-739-6
Số CAS: 99-20-7
Đặc trưng
| Bột tinh thể màu trắng |
Ứng dụng
1. Tăng cường khả năng chịu đóng băng
Trehalose cải thiện đáng kể khả năng chịu đóng băng của các sản phẩm thủy sản, giúp chúng duy trì chất lượng tốt hơn trong quá trình đông lạnh. Điều này là do trehalose tạo thành một lớp bảo vệ giúp giảm thiểu thiệt hại do tinh thể băng gây ra cho các cấu trúc tế bào trong quá trình đông lạnh.
2. Bảo quản protein
Đối với các sản phẩm thủy sản giàu protein, chẳng hạn như phi lê cá và surimi, trehalose ức chế hiệu quả sự biến tính protein, bảo toàn giá trị dinh dưỡng và kết cấu của chúng. Các nghiên cứu đã chỉ ra rằng các sản phẩm thủy sản có bổ sung trehalose có độ ổn định protein cao hơn đáng kể trong quá trình bảo quản đông lạnh so với các sản phẩm không có.
3. Phòng ngừa mất nước
Trehalose, với độ hút ẩm thấp, ngăn ngừa tình trạng mất nước trong các sản phẩm thủy sản trong quá trình chế biến và bảo quản, do đó duy trì được độ ẩm và kết cấu của chúng.
4. Làm mềm và cải thiện cảm giác trong miệng
Trehalose cũng làm cho các sản phẩm thủy sản mềm hơn, tăng cường kết cấu nhai của chúng. Trong chả cá và các sản phẩm tương tự, việc bổ sung trehalose tạo ra sản phẩm mịn hơn, dễ tiêu hóa hơn.
5. Ức chế mùi tanh
Đối với một số sản phẩm thủy sản, mùi tanh đặc trưng của chúng có thể khiến người tiêu dùng e ngại. Trehalose giúp ngăn chặn mùi này, cải thiện đáng kể hương vị tổng thể của sản phẩm.
6. Duy trì độ đàn hồi và tươi mới
Trehalose duy trì độ đàn hồi và độ tươi của các sản phẩm thủy sản, ngăn ngừa chúng bị lão hóa trong quá trình chế biến và bảo quản. Điều này rất quan trọng để duy trì giá trị thị trường của các sản phẩm này.
7. Phòng ngừa co rút mô
Trong quá trình bảo quản đông lạnh, các sản phẩm thủy sản có thể bị co rút mô. Việc bổ sung trehalose có hiệu quả ngăn ngừa sự co rút này, bảo toàn tính toàn vẹn và tính thẩm mỹ của sản phẩm.
Mô tả sản phẩm
|
Mục |
Mục lục |
|
Vẻ bề ngoài |
Bột tinh thể màu trắng |
|
Độ tinh khiết (Trehalose) |
Lớn hơn hoặc bằng 99% |
|
Mất mát khi sấy khô |
Nhỏ hơn hoặc bằng 1,5% |
|
Cặn bám trên lửa |
Nhỏ hơn hoặc bằng 0.05% |
|
PH |
5.0-6.7 |
|
Asen |
Nhỏ hơn hoặc bằng 0.5mg/kg |
|
Chỉ huy |
Nhỏ hơn hoặc bằng 0.5mg/kg |
|
Màu sắc |
Nhỏ hơn hoặc bằng 0.1 |
|
Độ đục của dung dịch |
Nhỏ hơn hoặc bằng 0.05 |
|
Số lượng khả thi |
Nhỏ hơn hoặc bằng 300cfu/g |
|
Nấm men và nấm mốc |
Nhỏ hơn hoặc bằng 100cfu/g |
|
Gây bệnh |
Tiêu cực |
|
Vi khuẩn Coliform |
Nhỏ hơn hoặc bằng 30mpn/100g |
Đóng gói & Lưu trữ
Đóng gói 25kg/bao. Bảo quản và niêm phong ở nơi râm mát, khô ráo, thông thoáng, tránh xa hóa chất độc hại và nguy hiểm.
Chú phổ biến: sản phẩm thủy sản chế biến phi lê cá surimi bánh cá trehalose, Trung Quốc sản phẩm thủy sản chế biến phi lê cá surimi bánh cá trehalose nhà cung cấp, nhà máy








